• Banner 1
  • Banner 2
  • Banner 3
  • Banner 4
  • Banner 5

Hộp giảm tốc trục song song

Mã sp: F Series Hãng sx: SEWBảo hành: 12 Tháng

Liên hệ

BÌNH MINH EMC

17 T1, TT 361, Tổ 36, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội

  • +84 24 66624658
  • binhminhkd247@gmail.com; namhopso@gmail.com
  • namnaphaco

F Series Parallel Shaft Helical Gear Motor

F Series Parallel Shaft Helical Gear Motor

Specifications:

  • Power Range: 0.12—110KW 
  • Transmission Ration Range: 3.77—22289
  • Output Speed: 0.04—752 r/min
  • Output Torque: Top to 21477 N.m

Features:

  •     Highly Standard Modular Designed 
  •     Quality Material Ensures Product Reliability 
  •     Wide Scope Transmission Ratio With Fine Division
  •     High Strength,Compact Dimension 
  •     Long Service Life
  •     Low Noise 
  •     High Efficiency 
  •     Large Radial Loading Ability 
  •     Axial Load Ability Of Up To 5% Of Radial Load

Type and Models:

 

Structure Form

FSeries

Foot mounted with solid output shaft

FF Series

B5 flange mounted with solid output shaft

FA Series

Shaft mounted with Hollow output shaft

FAF Series

B5 flange mounted with Hollow output shaft

FAZ

B14 flange mounted with hollow shaft

FH

With Hollow shaft & Shrink Disk

FHF

B5 flange-mounted with hollow shaft & Shrink Disk

FHZ

B14 flange-mounted with hollow shaft & shrink disk

FAT/FHT

Altered type by adding torque arm and other accessories on FA/FH type

F..SZ..AD Series

Input shaft type to instead of motor

F...R Series

Combined types of series F and R to reach very big ratios.

Customized

Professional technical team offer customized design and item.

 

 

Main Model

FSeries

F37, F47, F57, F67, F77, F87, F97, F107, F127, F157

FF Series

FF37, FF47, FF57, FF67, FF77, FF87, FF97, FF107, FF127, FF157

FA Series

FA37, FA47, FA57, FA67, FA77, FA87, FA97, FA107, FA127,FA157

FAF Series

FAF37, FAF47, FAF57, FAF67, FAF77, FAF87, FAF97, FAF107, FAF127,FAF157

FAZ Series

FAZ37, FAZ47, FAZ57, FAZ67, FAZ77, FAZ87, FAZ97, FAZ107, FAZ127,FAZ157

FH Series

FH37, FH47, FH57, FH67, FH77, FH87, FH97, FH107, FH127, FH157

FHF Series

FHF37, FHF47, FHF57, FHF67, FHF77, FHF87, FHF97, FHF107, FHF127, FHF157

FHZ Series

FHZ37, FHZ47, FHZ57, FHZ67, FHZ77, FHZ87, FHZ97, FHZ107, FHZ127, FHZ157

FAT/FHT Series

FAT37, FAT47, FAT57, FAT67, FAT77, FAT87, FAT97, FAT107, FAT127,FAT157

FHT37, FHT47, FHT57, FHT67, FHT77, FHT87, FHT97, FHT107, FHT127, FHT157

F..SZ..AD Series

F..SZ37AD.., F..SZ47AD.., F..SZ57AD.., F..SZ67AD.., F..SZ7AD..7AD.., F..SZ87AD..,  

F..SZ97AD.., F..SZ107AD.., F..SZ127AD.., F..SZ157AD.., F..SZ167AD.., F..SZ187AD..

F...R Series

F37R17, F47R17, F57R37, F67R37, F77R37, F87R57, F97R57, F107R77, F127R77, F127R87, F157R97

FF37R17, FF47R17, FF57R37, FF67R37, FF77R37, FF87R57, FF97R57, FF107R77, FF127R77, FF127R87, FF157R97

FA37R17, FA47R17, FA57R37, FA67R37, FA77R37, FA87R57, FA97R57, FA107R77, FA127R77, FA127R87, FA157R97

FAF37R17, FAF47R17, FAF57R37, FAF67R37, FAF77R37, FAF87R57, FAF97R57, FAF107R77, FAF127R77, FAF127R87, FAF157R97

 

Application Examples:

  • Belt Conveyor Drives
  • Bucket Elevator Drives
  • Agitator Drives
  • Hoisting Gear Drives
  • Travelling Gear Drives
  • Paper Machine Drives
  • Dryer Drives
  • Water Screw Drives
  •  

Hộp giảm tốc trục song song NEW

Hộp giảm tốc trục song song

Động cơ giảm tốc M series là loại hộp giảm tốc này được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp.

Thông số kỹ thuật như sau:

  • Gồm có 27 size của 9-36 model
  • Mô men đầu trục: 22 to 2600KNm
  • Tỷ số truyền: 25 to 4000
  • Hiệu suất động cơ: 98%
  • có thể kết hợp với các hộp giảm tốc R, K, F, S để tạo ra tỷ số truyền lớn hơn

Hộp giảm tốc hành tinh NEW

Hộp giảm tốc hành tinh

Động cơ giảm tốc GX series là loại động cơ giảm tốc đồng trục có dãy công suất từ 0,12KW -160KW, loại động cơ giảm tốc này được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp.

Thông số kỹ thuật như sau:

  • Gồm có 27 size của 9-36 model
  • Mô men đầu trục: 22 to 2600KNm
  • Tỷ số truyền: 25 to 4000
  • Hiệu suất động cơ: 98%
  • có thể kết hợp với các hộp giảm tốc R, K, F, S để tạo ra tỷ số truyền lớn hơn

Hộp giảm tốc trục vuông góc NEW

Hộp giảm tốc trục vuông góc

Động cơ giảm tốc CDY, BDY series là loại động cơ giảm tốc đồng trục có dãy công suất từ 0,12KW -160KW, loại động cơ giảm tốc này được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp.

Thông số kỹ thuật như sau:

  • Công suất động cơ từ 0,12KW-160KW
  • Mô men đầu trục: 18.000 Nm
  • Tỷ số truyền: 1,5 : 1 đến 28.500 : 1
  • Hiệu suất động cơ: 98%
  • Kiểu lắp động cơ giảm tốc: Chân đế

Động cơ giảm tốc Cyclodal NEW

Động cơ giảm tốc Cyclodal

Hộp giảm tốc BLD, XLD series là loại động cơ giảm tốc đồng trục có dãy công suất từ 0,12KW -160KW, loại động cơ giảm tốc này được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp.

Thông số kỹ thuật như sau:

  • Công suất động cơ từ 0.25~90 Kw
  • Mô men đầu trục: ~22920 N.m
  • Tỷ số truyền: 1:87 
  • Hiệu suất động cơ: 90%
  • Kiểu lắp động cơ giảm tốc: Mặt bích

Động cơ giảm tốc Cyclodal NEW

Động cơ giảm tốc Cyclodal

Động cơ giảm tốc BWD, XWD series là loại động cơ giảm tốc đồng trục có dãy công suất từ  0.25~90 Kw, loại động cơ giảm tốc này được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp.

Thông số kỹ thuật như sau:

  • Công suất động cơ từ 0.25~90 Kw
  • Mô men đầu trục: 22920 N.m
  • Tỷ số truyền: 1 : 87 
  • Hiệu suất động cơ: 90%
  • Kiểu lắp động cơ giảm tốc: Chân đế

Hộp giảm tốc trục song song NEW

Hộp giảm tốc trục song song

Động cơ giảm tốc P ( H) Series là loại hộp giảm tốc trục song song có dãy công suất từ 0,12KW -160KW, loại động cơ giảm tốc này được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp.

Thông số kỹ thuật như sau:

  • Công suất động cơ từ 4—6000 KW
  • Mô men đầu trục: 950 Kn.m
  • Tỷ số truyền: 1.25—450
  • Hiệu suất động cơ: 98%
  • Kiểu lắp động cơ giảm tốc: Chân đế, mặt bích hoặc kết hợp

Hộp giảm tốc trục vuông góc NEW

Hộp giảm tốc trục vuông góc

Hộp giảm tốc V, B series là loại hộp giảm tốc đồng trục vuông góc có dãy công suất từ 0,12KW -160KW, loại động cơ giảm tốc này được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp.

Thông số kỹ thuật như sau:

  • Công suất động cơ từ 4—6000 KW
  • Mô men đầu trục: 950 Kn.m
  • Tỷ số truyền: 1.25—450
  • Hiệu suất động cơ: 98%
  • Kiểu lắp động cơ giảm tốc: Chân đế, mặt bích hoặc kết hợp

Trục giảm tốc bánh vít vuông góc NEW

Trục giảm tốc bánh vít vuông góc

Động cơ giảm tốc S series là loại động cơ giảm tốc vuông góc có dãy công suất từ 0,12KW - 30KW, loại động cơ giảm tốc này được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp.

Thông số kỹ thuật như sau:

  • Công suất động cơ từ 0.12—30KW
  • Mô men đầu trục: 6500 N.m
  • Tỷ số truyền: 7.57—12901
  • Hiệu suất động cơ: 98%
  • Kiểu lắp động cơ giảm tốc: Chân đế, mặt bích hoặc kết hợp

Động cơ giảm tốc trục vuông góc NEW

Động cơ giảm tốc trục vuông góc

Động cơ giảm tốc K series là loại động cơ giảm tốc trục ra vuông góc có dãy công suất từ 0,12KW -200KW, loại động cơ giảm tốc này được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp.

Thông số kỹ thuật như sau:

  • Công suất động cơ từ 0.12—200KW
  • Mô men đầu trục: 50000 N.m
  • Tỷ số truyền: 1.3—33000
  • Hiệu suất động cơ: 98%
  • Kiểu lắp động cơ giảm tốc: Chân đế, mặt bích hoặc kết hợp

Hộp giảm tốc trục thẳng NEW

Hộp giảm tốc trục thẳng

Động cơ giảm tốc R series là loại động cơ giảm tốc đồng trục có dãy công suất từ 0,12KW -160KW, loại động cơ giảm tốc này được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp.

Thông số kỹ thuật như sau:

  • Công suất động cơ từ 0,12KW-160KW
  • Mô men đầu trục: 18.000 Nm
  • Tỷ số truyền: 1,5 : 1 đến 28.500 : 1
  • Hiệu suất động cơ: 98%
  • Kiểu lắp động cơ giảm tốc: Chân đế, mặt bích hoặc kết hợp

Sản phẩm

Video