• Banner 1
  • Banner 2
  • Banner 3
  • Banner 4
  • Banner 5

Hộp giảm tốc hành tinh

Mã sp: GX Serial Hãng sx: GoumaoBảo hành:

Liên hệ

BÌNH MINH EMC

17 T1, TT 361, Tổ 36, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội

  • +84 24 66624658
  • binhminhkd247@gmail.com; namhopso@gmail.com
  • namnaphaco

GX Series Planetary Gearbox

GX Series Planetary Gearbox

Product Introduction

GX Serial gearbox there are total 27 sizes of 9-36 model, adopting high design, with rated output torque are from 22 to 2600KNm and ratio from 25 to 4000, which can be combined with type R, K, S series to reach higher ratio.
The housing of GX serial planetary gearbox adopts high strength nodular cast iron steel, the inner gear ring is made to outer housing directly, gear and gear shaft adopt technique of controllable atmosphere carburizing, quenching and precision grinding, and make profile modification and gear direction helix modification. The main parts use three-dimensional software design and do limited meta-analysis. Each spare part of complete gearbox is via precision processing and carefully assembly. Comparing with domestic normal NGW planetary gear reducer, the item owns advantages of high loading capacity per unit volume, low noise and long service life etc.

Main Structure and Stages:

  • GX2N---2 stage planetary gear units;
  • GX2L---Vertical shafts, 2 stage planetary gear units;
  • GX2S---Parallel shafts, 2 stage planetary gear units;
  • GX2K---Bevel-helical, 2 stage planetary gear units;
  • GX3N---3 stage planetary gear units;
  • GX3S---Parallel shafts, 3 stage planetary gear units;
  • GX3K---Bevel helical, 3 stages planetary gear units;

 The Advantages:

  1. Several tooth drive, high strength and high credibility
  2. The material of main parts is bearing steel
  3. Litter inertia adapts reducer interfering
  4. Low noise high efficiency, single stage efficiency are more than 92%.
  5. Input shaft and output shaft in the same axis

Main Model and Specifications:

Model

Ratio

Input Speed

(rpm)

Nominal Power

(kw)

Nominal Output Torque (N.m)

GX2NAZ9..36

25 28 31.5 35.5 40

1500

43-12934

22000-2600000

1000

750

GX2LAZ9..36

31.5 35.5 40 4550 56 63 71 80 90 100

1500

17-12937

22000-1200000

1000

750

GX2SAZ9..36

45 50 56 63 71

80 90 100 112 125

1500

6-6050

22000-2600000

1000

750

GX2KAZ9..20

112 125 140 160

180 200 225 250

280 320 360 400

450 500 560

1500

1.5-498

22000-354000

1000

750

GX3NAZ9..36

140 160 180 200 225

250 280

1500

2.7-1953

22000-1920000

1000

750

GX3SAZ9..36

280 315 355 400

450 500 560 630

710 800 900

1500

0.8-1480

22000-1920000

1000

750

GX3KAZ9..30

560 630 710 800

900 1000 1120 1250

1400 1600 1800 2000

2240 2500 2800 3150 3550 4000

1500

0.4-342

22000-1200000

1000

750

 

 


 

Hộp giảm tốc trục song song NEW

Hộp giảm tốc trục song song

Động cơ giảm tốc M series là loại hộp giảm tốc này được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp.

Thông số kỹ thuật như sau:

  • Gồm có 27 size của 9-36 model
  • Mô men đầu trục: 22 to 2600KNm
  • Tỷ số truyền: 25 to 4000
  • Hiệu suất động cơ: 98%
  • có thể kết hợp với các hộp giảm tốc R, K, F, S để tạo ra tỷ số truyền lớn hơn

Hộp giảm tốc trục vuông góc NEW

Hộp giảm tốc trục vuông góc

Động cơ giảm tốc CDY, BDY series là loại động cơ giảm tốc đồng trục có dãy công suất từ 0,12KW -160KW, loại động cơ giảm tốc này được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp.

Thông số kỹ thuật như sau:

  • Công suất động cơ từ 0,12KW-160KW
  • Mô men đầu trục: 18.000 Nm
  • Tỷ số truyền: 1,5 : 1 đến 28.500 : 1
  • Hiệu suất động cơ: 98%
  • Kiểu lắp động cơ giảm tốc: Chân đế

Động cơ giảm tốc Cyclodal NEW

Động cơ giảm tốc Cyclodal

Hộp giảm tốc BLD, XLD series là loại động cơ giảm tốc đồng trục có dãy công suất từ 0,12KW -160KW, loại động cơ giảm tốc này được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp.

Thông số kỹ thuật như sau:

  • Công suất động cơ từ 0.25~90 Kw
  • Mô men đầu trục: ~22920 N.m
  • Tỷ số truyền: 1:87 
  • Hiệu suất động cơ: 90%
  • Kiểu lắp động cơ giảm tốc: Mặt bích

Động cơ giảm tốc Cyclodal NEW

Động cơ giảm tốc Cyclodal

Động cơ giảm tốc BWD, XWD series là loại động cơ giảm tốc đồng trục có dãy công suất từ  0.25~90 Kw, loại động cơ giảm tốc này được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp.

Thông số kỹ thuật như sau:

  • Công suất động cơ từ 0.25~90 Kw
  • Mô men đầu trục: 22920 N.m
  • Tỷ số truyền: 1 : 87 
  • Hiệu suất động cơ: 90%
  • Kiểu lắp động cơ giảm tốc: Chân đế

Hộp giảm tốc trục song song NEW

Hộp giảm tốc trục song song

Động cơ giảm tốc P ( H) Series là loại hộp giảm tốc trục song song có dãy công suất từ 0,12KW -160KW, loại động cơ giảm tốc này được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp.

Thông số kỹ thuật như sau:

  • Công suất động cơ từ 4—6000 KW
  • Mô men đầu trục: 950 Kn.m
  • Tỷ số truyền: 1.25—450
  • Hiệu suất động cơ: 98%
  • Kiểu lắp động cơ giảm tốc: Chân đế, mặt bích hoặc kết hợp

Hộp giảm tốc trục vuông góc NEW

Hộp giảm tốc trục vuông góc

Hộp giảm tốc V, B series là loại hộp giảm tốc đồng trục vuông góc có dãy công suất từ 0,12KW -160KW, loại động cơ giảm tốc này được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp.

Thông số kỹ thuật như sau:

  • Công suất động cơ từ 4—6000 KW
  • Mô men đầu trục: 950 Kn.m
  • Tỷ số truyền: 1.25—450
  • Hiệu suất động cơ: 98%
  • Kiểu lắp động cơ giảm tốc: Chân đế, mặt bích hoặc kết hợp

Trục giảm tốc bánh vít vuông góc NEW

Trục giảm tốc bánh vít vuông góc

Động cơ giảm tốc S series là loại động cơ giảm tốc vuông góc có dãy công suất từ 0,12KW - 30KW, loại động cơ giảm tốc này được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp.

Thông số kỹ thuật như sau:

  • Công suất động cơ từ 0.12—30KW
  • Mô men đầu trục: 6500 N.m
  • Tỷ số truyền: 7.57—12901
  • Hiệu suất động cơ: 98%
  • Kiểu lắp động cơ giảm tốc: Chân đế, mặt bích hoặc kết hợp

Hộp giảm tốc trục song song NEW

Hộp giảm tốc trục song song

Động cơ giảm tốc F series là loại động cơ giảm tốc song song có dãy công suất từ 0,12KW -160KW, loại động cơ giảm tốc này được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp.

Thông số kỹ thuật như sau:

  • Công suất động cơ từ 0,12KW-160KW
  • Mô men đầu trục: 18.000 Nm
  • Tỷ số truyền: 1,5 : 1 đến 28.500 : 1
  • Hiệu suất động cơ: 98%
  • Kiểu lắp động cơ giảm tốc: Chân đế, mặt bích hoặc kết hợp

Động cơ giảm tốc trục vuông góc NEW

Động cơ giảm tốc trục vuông góc

Động cơ giảm tốc K series là loại động cơ giảm tốc trục ra vuông góc có dãy công suất từ 0,12KW -200KW, loại động cơ giảm tốc này được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp.

Thông số kỹ thuật như sau:

  • Công suất động cơ từ 0.12—200KW
  • Mô men đầu trục: 50000 N.m
  • Tỷ số truyền: 1.3—33000
  • Hiệu suất động cơ: 98%
  • Kiểu lắp động cơ giảm tốc: Chân đế, mặt bích hoặc kết hợp

Hộp giảm tốc trục thẳng NEW

Hộp giảm tốc trục thẳng

Động cơ giảm tốc R series là loại động cơ giảm tốc đồng trục có dãy công suất từ 0,12KW -160KW, loại động cơ giảm tốc này được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp.

Thông số kỹ thuật như sau:

  • Công suất động cơ từ 0,12KW-160KW
  • Mô men đầu trục: 18.000 Nm
  • Tỷ số truyền: 1,5 : 1 đến 28.500 : 1
  • Hiệu suất động cơ: 98%
  • Kiểu lắp động cơ giảm tốc: Chân đế, mặt bích hoặc kết hợp

Sản phẩm

Video