• Banner 1
  • Banner 2
  • Banner 3
  • Banner 4
  • Banner 5

Động cơ giảm tốc trục vuông góc

Mã sp: K Series Hãng sx: SEWBảo hành: 12 Tháng

Liên hệ

BÌNH MINH EMC

17 T1, TT 361, Tổ 36, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội

  • +84 24 66624658
  • binhminhkd247@gmail.com; namhopso@gmail.com
  • namnaphaco

K Series Bevel Helical Gear Motor

K Series Bevel Helical Gear Motor

Specifications:

  • Power Range: 0.12—200KW
  • Transmission Ration Range: 1.3—33000
  • Output Speed: 0.04~522 r/min
  • Output Torque: Top to 50000 N.m

Features:

  • Highly Standard Modular Designed
  • Quality Material Ensures Product Reliability
  • Wide Scope Transmission Ratio With Fine Division
  • High Strength,Compact Dimension
  • Long Service Life
  • Low Noise
  • High Efficiency
  • Large Radial Loading Ability
  • Axial Load Ability Of Up To 5% Of Radial Load

 

Type and Models:

 

Structure Form

KSeries

Foot mounted with solid output shaft

KF Series

B5 flange mounted with solid output shaft

KA Series

With Hollow output shaft

KAF Series

B5 flange mounted with Hollow output shaft

KAB/KHB Series

Housings of type GF with Hollow output shaft

KAZ

B14 flange mounted with hollow output shaft

KH

With Hollow shaft & Shrink Disk

KHF

B5 flange-mounted with hollow shaft& Shrink Disk

KHZ

B14 flange-mounted with hollow shaft & shrink disk

KAT/KHT

Altered type by adding torque arm and other accessories on KA/KH type

K..SZ..AD Series

Input shaft type to instead of motor

K...R Series

Combined types of GK and GR to reach very big ratios.

Customized

Professional technical team offer customized design and item.

 

Main Model

KSeries

K37, K47, K57, K67, K77, K87, K97, K107, K127, K157, K167, K187

KF Series

KF37, KF47, KF57, KF67, KF77, KF87, KF97, KF107, KF127, KF157

KA Series

KA37, KA47, KA57, KA67, KA77, KA87, KA97, KA107, KA127,KA157,KA167,KA187

KAF Series

KAF37, KAF47, KAF57, KAF67, KAF77, KAF87, KAF97, KAF107, KAF127,KAF157

KAB/KHB Series

KAB47, KAB57, KAB67, KAB77, KAB87, KAB97, KAB107

KHB47, KHB57, KHB67, KHB77, KHB87, KHB97, KHB107

KAZ Series

KAZ37, KAZ47, KAZ57, KAZ67, KAZ77, KAZ87, KAZ97, KAZ107, KAZ127,KAZ157

KH Series

KH37, KH47, KH57, KH67, KH77, KH87, KH97, KH107, KH127, KH157, KH167, KH187

KHF Series

KHF37, KHF47, KHF57, KHF67, KHF77, KHF87, KHF97, KHF107, KHF127, KHF157

KHZ Series

KHZ37, KHZ47, KHZ57, KHZ67, KHZ77, KHZ87, KHZ97, KHZ107, KHZ127, KHZ157

KAT/KHT Series

KAT37, KAT47, KAT57, KAT67, KAT77, KAT87, KAT97, KAT107, KAT127,KAT157

KHT37, KHT47, KHT57, KHT67, KHT77, KHT87, KHT97, KHT107, KHT127, KHT157

K..SZ..AD Series

K..SZ37AD.., K..SZ47AD.., K..SZ57AD.., K..SZ67AD.., K..SZ7AD..7AD.., K..SZ87AD..,  

K..SZ97AD.., K..SZ107AD.., K..SZ127AD.., K..SZ157AD.., K..SZ167AD.., K..SZ187AD..

K...R Series

K37R17, K47R37, K57R37, K67R37, K77R37, K87R57, K97R57, K107R77, K127R77, K157R97, K167R97, K187R97, K157R107, K167R107, K187R107

KF37R17, KF47R37, KF57R37, KF67R37, KF77R37, KF87R57, KF97R57, KF107R77, KF127R77, KF157R97, KF167R97, KF187R97, KF157R107, KF167R107, KF187R107

KA37R17, KA47R37, KA57R37, KA67R37, KA77R37, KA87R57, KA97R57, KA107R77, KA127R77, KA157R97, KA167R97, KA187R97, KA157R107, KA167R107, KA187R107

KAF37R17, KAF47R37, KAF57R37, KAF67R37, KAF77R37, KAF87R57, KAF97R57, KAF107R77, KAF127R77, KAF157R97, KAF167R97, KAF187R97, KAF157R107, KAF167R107, KAF187R107

 

Application Examples:

  • Belt Conveyor Drives
  • Bucket Elevator Drives
  • Agitator Drives
  • Hoisting Gear Drives
  • Travelling Gear Drives
  • Paper Machine Drives
  • Dryer Drives
  • Water Screw Drives

Hộp giảm tốc trục song song NEW

Hộp giảm tốc trục song song

Động cơ giảm tốc M series là loại hộp giảm tốc này được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp.

Thông số kỹ thuật như sau:

  • Gồm có 27 size của 9-36 model
  • Mô men đầu trục: 22 to 2600KNm
  • Tỷ số truyền: 25 to 4000
  • Hiệu suất động cơ: 98%
  • có thể kết hợp với các hộp giảm tốc R, K, F, S để tạo ra tỷ số truyền lớn hơn

Hộp giảm tốc hành tinh NEW

Hộp giảm tốc hành tinh

Động cơ giảm tốc GX series là loại động cơ giảm tốc đồng trục có dãy công suất từ 0,12KW -160KW, loại động cơ giảm tốc này được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp.

Thông số kỹ thuật như sau:

  • Gồm có 27 size của 9-36 model
  • Mô men đầu trục: 22 to 2600KNm
  • Tỷ số truyền: 25 to 4000
  • Hiệu suất động cơ: 98%
  • có thể kết hợp với các hộp giảm tốc R, K, F, S để tạo ra tỷ số truyền lớn hơn

Hộp giảm tốc trục vuông góc NEW

Hộp giảm tốc trục vuông góc

Động cơ giảm tốc CDY, BDY series là loại động cơ giảm tốc đồng trục có dãy công suất từ 0,12KW -160KW, loại động cơ giảm tốc này được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp.

Thông số kỹ thuật như sau:

  • Công suất động cơ từ 0,12KW-160KW
  • Mô men đầu trục: 18.000 Nm
  • Tỷ số truyền: 1,5 : 1 đến 28.500 : 1
  • Hiệu suất động cơ: 98%
  • Kiểu lắp động cơ giảm tốc: Chân đế

Động cơ giảm tốc Cyclodal NEW

Động cơ giảm tốc Cyclodal

Hộp giảm tốc BLD, XLD series là loại động cơ giảm tốc đồng trục có dãy công suất từ 0,12KW -160KW, loại động cơ giảm tốc này được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp.

Thông số kỹ thuật như sau:

  • Công suất động cơ từ 0.25~90 Kw
  • Mô men đầu trục: ~22920 N.m
  • Tỷ số truyền: 1:87 
  • Hiệu suất động cơ: 90%
  • Kiểu lắp động cơ giảm tốc: Mặt bích

Động cơ giảm tốc Cyclodal NEW

Động cơ giảm tốc Cyclodal

Động cơ giảm tốc BWD, XWD series là loại động cơ giảm tốc đồng trục có dãy công suất từ  0.25~90 Kw, loại động cơ giảm tốc này được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp.

Thông số kỹ thuật như sau:

  • Công suất động cơ từ 0.25~90 Kw
  • Mô men đầu trục: 22920 N.m
  • Tỷ số truyền: 1 : 87 
  • Hiệu suất động cơ: 90%
  • Kiểu lắp động cơ giảm tốc: Chân đế

Hộp giảm tốc trục song song NEW

Hộp giảm tốc trục song song

Động cơ giảm tốc P ( H) Series là loại hộp giảm tốc trục song song có dãy công suất từ 0,12KW -160KW, loại động cơ giảm tốc này được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp.

Thông số kỹ thuật như sau:

  • Công suất động cơ từ 4—6000 KW
  • Mô men đầu trục: 950 Kn.m
  • Tỷ số truyền: 1.25—450
  • Hiệu suất động cơ: 98%
  • Kiểu lắp động cơ giảm tốc: Chân đế, mặt bích hoặc kết hợp

Hộp giảm tốc trục vuông góc NEW

Hộp giảm tốc trục vuông góc

Hộp giảm tốc V, B series là loại hộp giảm tốc đồng trục vuông góc có dãy công suất từ 0,12KW -160KW, loại động cơ giảm tốc này được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp.

Thông số kỹ thuật như sau:

  • Công suất động cơ từ 4—6000 KW
  • Mô men đầu trục: 950 Kn.m
  • Tỷ số truyền: 1.25—450
  • Hiệu suất động cơ: 98%
  • Kiểu lắp động cơ giảm tốc: Chân đế, mặt bích hoặc kết hợp

Trục giảm tốc bánh vít vuông góc NEW

Trục giảm tốc bánh vít vuông góc

Động cơ giảm tốc S series là loại động cơ giảm tốc vuông góc có dãy công suất từ 0,12KW - 30KW, loại động cơ giảm tốc này được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp.

Thông số kỹ thuật như sau:

  • Công suất động cơ từ 0.12—30KW
  • Mô men đầu trục: 6500 N.m
  • Tỷ số truyền: 7.57—12901
  • Hiệu suất động cơ: 98%
  • Kiểu lắp động cơ giảm tốc: Chân đế, mặt bích hoặc kết hợp

Hộp giảm tốc trục song song NEW

Hộp giảm tốc trục song song

Động cơ giảm tốc F series là loại động cơ giảm tốc song song có dãy công suất từ 0,12KW -160KW, loại động cơ giảm tốc này được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp.

Thông số kỹ thuật như sau:

  • Công suất động cơ từ 0,12KW-160KW
  • Mô men đầu trục: 18.000 Nm
  • Tỷ số truyền: 1,5 : 1 đến 28.500 : 1
  • Hiệu suất động cơ: 98%
  • Kiểu lắp động cơ giảm tốc: Chân đế, mặt bích hoặc kết hợp

Hộp giảm tốc trục thẳng NEW

Hộp giảm tốc trục thẳng

Động cơ giảm tốc R series là loại động cơ giảm tốc đồng trục có dãy công suất từ 0,12KW -160KW, loại động cơ giảm tốc này được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp.

Thông số kỹ thuật như sau:

  • Công suất động cơ từ 0,12KW-160KW
  • Mô men đầu trục: 18.000 Nm
  • Tỷ số truyền: 1,5 : 1 đến 28.500 : 1
  • Hiệu suất động cơ: 98%
  • Kiểu lắp động cơ giảm tốc: Chân đế, mặt bích hoặc kết hợp

Sản phẩm

Video